Cao su chống va đập cửa
Pinyin: hu2, jue2, que4;
Việt bính: huk6;
觳 hộc, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 觳
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười đẩu 斗 là một hộc 觳. Sau đổi lại năm đẩu 斗 là một hộc 觳.(Phó) Hộc tốc 觳觫 sợ run lập cập.Một âm là giác.
§ Thông giác 角.
hộc, như "hộc tốc" (gdhn)
hú, như "hú hồn, hú vía" (gdhn)
Nghĩa của 觳 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giác
| giác | 覚: | giác quan, thính giác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
| giác | 𮗓: | giác quan, thính giác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |

Tìm hình ảnh cho: hộc, giác Tìm thêm nội dung cho: hộc, giác
